Mẫu số 03/BĐS-TNCN là Tờ khai thuế thu nhập cá nhân áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế hoặc quà tặng là bất động sản. Mẫu mới nhất được ban hành kèm theo Phụ lục 1 của Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026
Việc xác định đúng mẫu tờ khai giúp cá nhân thực hiện nghĩa vụ thuế khi chuyển nhượng nhà, đất và các loại bất động sản thuộc diện phải kê khai thuế thu nhập cá nhân.
- Thông tin người nộp thuế: Ghi rõ họ tên, mã số thuế, địa chỉ cư trú và giấy tờ tùy thân của cá nhân có thu nhập.
- Trường hợp kê khai:
- Chuyển nhượng bất động sản (nhà, đất, công trình xây dựng tương lai).
- Nhận thừa kế hoặc quà tặng là bất động sản.
- Chi tiết bất động sản: Kê khai vị trí, loại đất, diện tích m², số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ tương đương.
- Xác định nghĩa vụ thuế: Kê khai giá chuyển nhượng, các khoản giảm trừ hoặc căn cứ tính miễn thuế (nếu thuộc diện miễn thuế TNCN)
- Căn cứ: Mẫu số 03/BĐS-TNCN thuộc Phụ lục I theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Đối với các hồ sơ khai thuế có kỳ tính thuế trước ngày 01 tháng 7 năm 2026, người nộp thuế thực hiện theo mẫu biểu áp dụng trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực. Các quyết định, thông báo của cơ quan thuế đã ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện theo nội dung đã ban hành cho đến khi hết thời hạn thực hiện hoặc hết hiệu lực.
tải mẫu đơn số 03/BĐS_TNCN tại đây.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Lần phát sinh: Ngày … tháng … năm …
[02] Lần đầu: 🗆 [03.1] Bổ sung lần thứ:…
[03.2] Số Thông báo lần trước liền kề:….
I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
| STT | Họ và tên | Mã số thuế/Số định danh cá nhân | Ngày, tháng, năm sinh | Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) | Điện thoại | Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (%) | |||
| Số | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||||
| [04.1] | [04.2] | [04.3] | [04.4] | [04.5] | [04.6] | [04.7] | [04.8] | [04.9] | [04.10] |
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| …. | |||||||||
[05] Tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế thay (nếu có):……………………………………………
[06] Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………………………..
[07] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số …………..ngày ….. tháng ….. năm……………………..
[08] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):…………
[09] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………..
[10] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số …………………… ngày……………………….
II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
| STT | Họ và tên | Mã số thuế/Số định danh cá nhân | Ngày, tháng, năm sinh | Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam) | Tỷ lệ sở hữu (%) | ||
| Số | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||
| [11.1] | [11.2] | [11.3] | [11.4] | [11.5] | [11.6] | [11.7] | [11.8] |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| …. | |||||||
III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[12] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất ☐
[13] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở ☐
[14] Quyền thuê đất, thuê mặt nước ☐
[15] Bất động sản khác ☐
IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[16] Giấy tờ về quyền sử dụng đất:
[16.1] Loại giấy tờ:…………………………………………………………………………………………..
[16.2] Số:………… [16.3] Nơi cấp:………………… [16.4] Ngày cấp:……………
[17] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:
[17.1] Số……………………..[17.2] Ngày: ……………………………………………………..
[17.3] Tỷ lệ góp vốn: ……………………………………………………………………………………….
[18] Hợp đồng chuyển nhượng trao đổi bất động sản:
[18.1] Số:………..… [18.2] Nơi lập…………. [18.3] Ngày lập: …………………….
[18.4] Cơ quan chứng thực ………… [18.5] Ngày chứng thực: ……………………….
[19] Văn bản phân chia di sản thừa kế, quà tặng là bất động sản:
[19.1] Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: ……………………………………………….
[19.2] Ngày lập: ……………………………………………………………………………………………….
[19.3] Cơ quan chứng thực:………………………………………………………………………..
[19.4] Ngày chứng thực: …………………………………………………………………………….
[20] Thông tin về đất:
[20.1] Thửa đất số: ………………………. ; [20.2] Tờ bản đồ số:……………………………….
[20.3] Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………..
[20.4] Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………..
[20.5] Tỉnh/thành phố:………………………………………………………………………………..
[20.6] Loại đất, vị trí thửa đất (1, 2, 3, 4…)
| STT | Đường | Đoạn đường | Vị trí | Loại đất | Hệ số (nếu có) | Diện tích (m2) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| … |
[20.7] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…):……………………………………………………………………………………..
[20.8] Thời hạn sử dụng đất:
– Ổn định lâu dài □
– Có thời hạn: …năm. Từ ngày …/……/… đến ngày: …/…./………
[20.9] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): ……………………………………….. đồng
[21] Thông tin về nhà ở, công trình xây dựng
[21.1] Nhà ở riêng lẻ:
[21.2] Loại 1:……… Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………………………. m2
[21.3] Loại 2:……… Cấp nhà ở…..Diện tích sàn xây dựng:…………………………. m2
[21.4] Năm hoàn thành xây dựng:…………………………………………………………………..
[21.5] Nhà ở chung cư:
[21.6] Chủ dự án:…………………….. [21.7] Địa chỉ dự án, công trình:……………….
[21.8] Diện tích xây dựng:………… [21.9] Diện tích sàn xây dựng:……………… m2
[21.10] Diện tích sở hữu chung:.….m2 [21.11] Diện tích sở hữu riêng:…….. m2
[21.12] Kết cấu:………… [21.13] Số tầng nổi:………… [21.14] Số tầng hầm:……..
[21.15] Năm hoàn thành xây dựng:
[21.16] Nguồn gốc nhà:
Tự xây dựng ☐ [21.17] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):..
Chuyển nhượng ☐ [21.18] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà:…………………
[21.19] Giá trị nhà thực tế chuyển giao (nếu có):……………………………………. đồng
[21.20] Công trình xây dựng (trừ nhà ở)
[21.21] Chủ dự án:…………………… [21.22] Địa chỉ dự án, công trình…………………
[21.23] Loại công trình:…………… Hạng mục công trình:……Cấp công trình:…..
[21.24] Diện tích xây dựng: …….. [21.25] Diện tích sàn xây dựng:…………….. m2;
[21.26] Hệ số (nếu có):
[21.27] Đơn giá:
[21.28] Giá trị công trình thực tế chuyển giao (nếu có): ………………………….. đồng
[22] Tài sản gắn liền với đất
[22.1] Loại tài sản gắn liền với đất:………………………………..
[22.2] Giá trị tài sản gắn liền với đất thực tế chuyển giao (nếu có):………….. đồng
V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[23] Loại thu nhập
[23.1] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản ☐
[23.2] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng ☐
[24] Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất:……… đồng
[25] Giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng:……………………….……….. đồng
[26] Miễn thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (chỉ khai trong trường hợp chủ sở hữu, đồng sở hữu được miễn thuế theo quy định):
| STT | Họ và tên | Mã số thuế/Số định danh cá nhân | Lý do cá nhân được miễn thuế đối với nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất | Lý do miễn khác |
| [26.1] | [26.2] | [26.3] | [26.4] | [26.5] |
| 1 | ☐ | |||
| 2 | ☐ | |||
| …. | ☐ |
VI. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
– …………………………………………………………..;
– …………………………………………………………..;
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
| NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: …………………… Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:………….. |
…, ngày……. tháng……. năm……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử) |

















