Ngày 29/12/2025, tại Kỳ họp thứ 8 (kỳ họp chuyên đề), Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa X, nhiệm kỳ 2021–2026 đã thông qua Nghị quyết về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng từ ngày 1/1/2026, trong đó có quy định các Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026.
Cụ thể, ban hành kèm theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND là các Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026 gồm:
Phụ lục II: Bảng giá đất ở
(Ban hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
87. PHƯỜNG TÂN NINH
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | GIÁ ĐẤT (đồng/m2) |
| PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ||
| 1 | ĐT 786 | Ngã 4 Quốc tế – Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) | 4.800.000 |
| 2 | Đại Lộ 30/4 | Ngã ba vô BV Quân Y – Ngã ba mũi tàu | 34.375.000 |
| Ngã ba mũi tàu – Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo | 37.750.000 | ||
| Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo – Đường Hoàng Lê Kha | 18.750.000 | ||
| Đường Hoàng Lê Kha – Ranh phường Tân Ninh – phường Thanh Điền | 16.250.000 | ||
| 3 | Trần Văn Trà | Ngã 4 Bình Minh – Hết ranh phường 1 cũ | 4.000.000 |
| B | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | ||
| I | Các đường có tên | ||
| 1 | Hẻm Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Nhà dân | 4.105.000 |
| 2 | Hẻm 2 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.753.000 |
| 3 | Hẻm 3 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.753.000 |
| 4 | Hẻm 4 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.753.000 |
| 5 | Hẻm 5 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 3.836.000 |
| 6 | Hẻm 6 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 2.877.000 |
| 7 | Hẻm 7 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 3.836.000 |
| 8 | Hẻm 8 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 3.836.000 |
| 9 | Hẻm 9 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.753.000 |
| 10 | Hẻm 10 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.753.000 |
| 11 | Hẻm 11 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.753.000 |
| 12 | Hẻm 12 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 4.105.000 |
| 13 | Hẻm 13 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 6.158.000 |
| 14 | Hẻm 14 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 4.105.000 |
| 15 | Hẻm 15 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 6.158.000 |
| 16 | Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Nhà dân | 4.105.000 |
| 17 | Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Nhà dân | 4.105.000 |
| 18 | Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Nhà dân | 6.158.000 |
| 19 | Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hẻm Đình | 6.158.000 |
| 20 | Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hẻm 3, Đường
Lê Lợi |
6.158.000 |
| 21 | Hẻm 23A Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 8.004.000 |
| 22 | Hẻm 25 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 8.004.000 |
| 23 | Hẻm 27 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.336.000 |
| 24 | Hẻm 29 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 8.004.000 |
| 25 | Hẻm 31 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.336.000 |
| 26 | Hẻm 33 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.336.000 |
| 27 | Hẻm 35 Đại lộ 30/4 | Đường 30/4 – Hết tuyến | 5.336.000 |
| 28 | Hẻm Đình Hiệp Ninh | Đường 30/4 – Hẻm 4, Đường
Nguyễn Thái Học |
6.158.000 |
| 29 | Trần Hưng Đạo | Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo – Ngã ba Mũi Tàu | 13.750.000 |
| 30 | Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo –
Đường Quang Trung |
4.503.000 |
| 31 | Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 32 | Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 4.503.000 |
| 33 | Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 34 | Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 35 | Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 36 | Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 4.503.000 |
| 37 | Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 38 | Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 39 | Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 40 | Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 4.503.000 |
| 41 | Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 42 | Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 43 | Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 44 | Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 45 | Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 4.503.000 |
| 46 | Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 47 | Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 48 | Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến | 3.002.000 |
| 49 | Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh |
17.000.000 |
| 50 | Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) – Hẻm số 6 (đi B4 cũ) | 16.250.000 |
| Hẻm số 6 (đi B4 cũ) – Suối Vườn Điều | 14.375.000 | ||
| 51 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh -Hết tuyến | 5.606.000 |
| 52 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh -Hết tuyến | 5.606.000 |
| 53 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh -Hết tuyến | 3.737.000 |
| 54 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh -Hết tuyến | 7.475.000 |
| 55 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Chí Thanh -Hết tuyến | 4.604.000 |
| 56 | Lê Lợi | Đường CMT8 – Đường 30/4 | 15.375.000 |
| Đường 30/4 – Đường Trần
Hưng Đạo |
11.250.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo –
Đường Quang Trung |
9.000.000 | ||
| 57 | Quang Trung | Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) – Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) | 7.500.000 |
| 58 | Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ) | Đường 30/4 nối dài – Đường
CMT8 (NH Thiên Khang) |
15.625.000 |
| 59 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 5.156.000 |
| 60 | Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 6.875.000 |
| 61 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 5.156.000 |
| 62 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 6.875.000 |
| 63 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 5.156.000 |
| 64 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 6.875.000 |
| 65 | Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 3.437.000 |
| 66 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 6.875.000 |
| 67 | Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 6.875.000 |
| 68 | Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 6.875.000 |
| 69 | Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến | 5.156.000 |
| 70 | Đường C.M.T.8 | Quốc lộ 22B – Đường Nguyễn Văn Tốt | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tốt –
Hẻm số 9 |
13.750.000 | ||
| Hẻm số 9 – Ngã tư Công an TP cũ | 15.625.000 | ||
| Ngã tư Công an TP cũ – Cầu Quan | 32.500.000 | ||
| Cầu Quan – Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) | 33.750.000 | ||
| Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) – Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) | 32.500.000 | ||
| 71 | Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) – Đường Nguyễn Đình Chiểu | 7.388.000 |
| 72 | Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 73 | Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 74 | Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 75 | Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng
8 |
Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Nhà dân |
7.734.000 |
| 76 | Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 77 | Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 78 | Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 79 | Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.734.000 |
| 80 | Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Đường Nguyễn Thái Học |
5.156.000 |
| 81 | Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.734.000 |
| 82 | Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học |
7.734.000 |
| 83 | Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.734.000 |
| 84 | Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 85 | Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Đường Nguyễn Thái Học |
7.734.000 |
| 86 | Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 87 | Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.734.000 |
| 88 | Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
5.156.000 |
| 89 | Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.734.000 |
| 90 | Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.734.000 |
| 91 | Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 92 | Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 93 | Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 94 | Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 95 | Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 96 | Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 97 | Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 98 | Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 99 | Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 100 | Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 101 | Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 102 | Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 103 | Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 104 | Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 -Cuối đường | 6.825.000 |
| 105 | Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 -Cuối đường | 9.100.000 |
| 106 | Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 -Cuối đường | 6.825.000 |
| 107 | Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Đường Phan Đình Giót |
9.100.000 |
| 108 | Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 109 | Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 |
| 110 | Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 111 | Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Đường Phan Đình Giót |
9.100.000 |
| 112 | Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 113 | Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 |
| 114 | Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Đường Phan Đình Giót |
9.100.000 |
| 115 | Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Đường Phan Đình Giót |
9.100.000 |
| 116 | Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 117 | Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Đường Phan Đình Giót |
9.100.000 |
| 118 | Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 119 | Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 |
| 120 | Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 121 | Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 122 | Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
4.550.000 |
| 123 | Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 124 | Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
6.825.000 |
| 125 | Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hết tuyến |
7.388.000 |
| 126 | Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ |
9.100.000 |
| 127 | Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
9.100.000 |
| 128 | Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đường Cách Mạng Tháng 8 –
Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ |
6.825.000 |
| 129 | Nguyễn Thái Học | Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) – Đường Lê Lợi | 16.250.000 |
| Đường Lê Lợi – Đường
Hoàng Lê Kha |
16.250.000 | ||
| 130 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học -Hết tuyến | 5.430.000 |
| 131 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học -Hết tuyến | 5.430.000 |
| 132 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học -Hết tuyến | 5.430.000 |
| 133 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học -Hết tuyến | 5.430.000 |
| 134 | Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thái Học -Hết tuyến | 5.430.000 |
| 135 | Võ Thị Sáu | Đường Hoàng Lê Kha –
Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) |
16.250.000 |
| 136 | Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến | 5.429.000 |
| 137 | Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến | 5.429.000 |
| 138 | Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến | 7.238.000 |
| 139 | Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến | 5.429.000 |
| 140 | Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến | 5.429.000 |
| 141 | Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến | 7.238.000 |
| 142 | Hoàng Lê Kha | Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) – Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) | 21.938.000 |
| 143 | Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 5.137.000 |
| 144 | Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 5.137.000 |
| 145 | Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 7.705.000 |
| 146 | Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 5.137.000 |
| 147 | Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 5.137.000 |
| 148 | Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 7.705.000 |
| 149 | Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 7.705.000 |
| 150 | Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – HẺM 6 NtH | 7.705.000 |
| 151 | Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến | 5.137.000 |
| 152 | Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) | Đường CMT8 – Ngã 3 đi B4 | 15.375.000 |
| 153 | Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) | Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) -Bùng binh cửa 7 ngoại ô | 15.625.000 |
| Bùng binh cửa 7 ngoại ô -Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) | 15.625.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) – Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) | 15.625.000 | ||
| 154 | Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 155 | Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 3.263.000 |
| 156 | Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 157 | Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 158 | Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 3.263.000 |
| 159 | Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 160 | Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 161 | Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 162 | Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 163 | Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 164 | Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 165 | Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 166 | Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 167 | Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 168 | Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân | Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến | 4.894.000 |
| 169 | Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ) | Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) – Đường Trưng Nữ Vương | 11.250.000 |
| Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) – Đường Phạm Văn Chiêu | 9.688.000 | ||
| 170 | Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện | Đường Võ Văn Truyện – Nhà dân | 4.116.000 |
| 171 | Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện | Đường Võ Văn Truyện – Hẻm 5, Ngô Gia Tự | 2.226.000 |
| 172 | Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện | Đường Võ Văn Truyện – Hẻm
2, Ngô Gia Tự |
2.226.000 |
| 173 | Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) | Đường Trương Quyền –
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) |
12.725.000 |
| Đường quanh chợ TP – Đường quanh chợ TP | 13.613.000 | ||
| Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) – Trại cá giống | 8.750.000 | ||
| 174 | Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu | Đường Phạm Văn Chiêu –
Đường Trương Nữ Vương |
2.142.000 |
| 175 | Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu | Đường Phạm Văn Chiêu –
Nhà dân |
4.266.000 |
| 176 | Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu | Đường Phạm Văn Chiêu -Đường Hồ Văn Lâm | 3.213.000 |
| 177 | Nguyễn Đình Chiểu | Đường Yết Kiêu (Công viên) – Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ) | 9.375.000 |
| 178 | Ngô Gia Tự | Đường Trương Quyền –
Đường Yết Kiêu |
9.375.000 |
| 179 | Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Hẻm 4,
Đường Võ Văn Truyện |
2.176.000 |
| 180 | Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân | 2.176.000 |
| 181 | Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân | 2.176.000 |
| 182 | Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Hẻm 2,
Đường Võ Văn Truyện |
3.264.000 |
| 183 | Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân | 2.176.000 |
| 184 | Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân | 2.176.000 |
| 185 | Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.176.000 |
| 186 | Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân | 2.176.000 |
| 187 | Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân | 3.264.000 |
| 188 | Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Đường Trần Quốc Toản | 1.088.000 |
| 189 | Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự | Đường Ngô Gia Tự – Đường Trần Quốc Toản | 1.088.000 |
| 190 | Trương Quyền | Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) – Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) | 10.625.000 |
| 191 | Hẻm số 3 Đường Trương Quyền | Đường Trương Quyền – Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự | 2.408.000 |
| 192 | Hẻm 6 Đường Trương Quyền | Đường Trương Quyền – Hết tuyến | 3.612.000 |
| 193 | Hẻm số 7 Đường Trương Quyền | Đường Trương Quyền – Vào chợ TP | 3.612.000 |
| 194 | Trưng Nữ Vương | Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) –
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) |
6.625.000 |
| Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) – Ranh TP – Thái Bình (hướng Trại Gà) | 5.125.000 | ||
| 195 | Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương –
Nhà dân |
764.000 |
| 196 | Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương –
Đường Phạm Văn Chiêu |
1.528.000 |
| 197 | Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương –
Hẻm 15, Đường 30/4 |
1.146.000 |
| 198 | Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương –
Hết tuyến |
2.292.000 |
| 199 | Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương –
Hẻm 3, Đường Yết Kiêu |
1.528.000 |
| 200 | Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương -Hết tuyến | 2.292.000 |
| 201 | Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương –
Hết tuyến |
1.528.000 |
| 202 | Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương –
Hết tuyến |
2.292.000 |
| 203 | Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trương Nữ Vương –
Nhà dân |
1.528.000 |
| 204 | Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương | Đường Trưng Nữ Vương –
Hết tuyến |
1.528.000 |
| 205 | Yết Kiêu | Đường CMT8 (Cầu Quan) -Cầu Trần Quốc Toản | 8.125.000 |
| Cầu Trần Quốc Toản – Cầu Sắt | 6.000.000 | ||
| Cầu Sắt – Đường Trưng Nữ Vương | 4.750.000 | ||
| 206 | Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu | Đường Yết Kiêu – Đường
Trương Nữ Vương |
1.179.000 |
| 207 | Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu | Đường Yết Kiêu – Hẻm
6,Trương Nữ Vương |
1.179.000 |
| 208 | Phan Chu Trinh | Đường CMT8 (Cầu Quan) –
Bến Trường Đổi |
6.250.000 |
| 209 | Tua Hai | Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) – Ngã 4 Bình Minh | 8.750.000 |
| 210 | Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2 | Đường Tua 2 – Đường Phan
Châu Trinh |
1.965.000 |
| 211 | Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2 | Đường Tua 2 – Nhà dân | 1.965.000 |
| 212 | Nguyễn Văn Tốt | Đường CMT8 – Đường Tua
Hai |
5.875.000 |
| Đường Tua Hai – Bến Trường Đổi | 5.000.000 | ||
| Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) -Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) | 3.500.000 | ||
| Phan Chu Trinh – Nguyễn Văn Tốt | 3.375.000 | ||
| 213 | Trần Quốc Toản | Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) – Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) | 13.750.000 |
| 214 | Hẻm Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) – Nhà dân | 3.073.000 |
| 215 | Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Quốc Toản – Cầu mới | 1.511.000 |
| 216 | Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản | Đường Trần Quốc Toản – Cầu mới | 1.511.000 |
| 217 | Hàm Nghi | Đường CMT8 – Đường Quang Trung | 13.750.000 |
| 218 | Trương Định | Đường Trần Hưng Đạo –
Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) |
6.250.000 |
| 219 | Pasteur | Đường CMT8 (Cặp công viên) – Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) | 13.750.000 |
| 220 | Hẻm 1 Đường Pasteur | Đường Pasteur – Nhà dân | 3.008.000 |
| 221 | Hẻm 3 Đường Pasteur | Đường Pasteur – Nhà dân | 4.512.000 |
| 222 | Hẻm số 5 Đường Pasteur | Đường Pasteur – Đường Pasteur | 4.512.000 |
| 223 | Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) | Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) – Đường Quang Trung | 6.500.000 |
| 224 | Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám | Đường Lê Văn Tám – Đường Quang Trung | 1.591.000 |
| 225 | Nguyễn Văn Cừ | Đường Pasteur (Cặp
UBMTTQ tỉnh cũ) – Nguyễn Thị Minh Khai |
6.250.000 |
| 226 | Đoạn đường | Đường Nguyễn Văn Cừ –
Đường Hàm Nghi |
2.074.000 |
| 227 | Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) –
Đường Trần Hưng Đạo |
13.750.000 |
| 228 | Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.132.000 |
| 229 | Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai – Nhà dân |
3.132.000 |
| 230 | Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai – Nhà dân |
3.132.000 |
| 231 | Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
13.125.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) – Bệnh viện Y học cổ truyền | 9.188.000 | ||
| Bệnh viện Y học cổ truyền -Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) | 6.431.000 | ||
| 232 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 1.969.000 |
| 233 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 2.756.000 |
| 234 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ –
Trường Chinh mới |
1.378.000 |
| 235 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 2.756.000 |
| 236 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 1.378.000 |
| 237 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 1.286.000 |
| 238 | Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 1.929.000 |
| 239 | Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 1.286.000 |
| 240 | Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 1.286.000 |
| 241 | Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 1.286.000 |
| 242 | Mương đường trước BV phục hồi chức năng | Đường Nguyễn Hữu Thọ -Cuối đường | 2.625.000 |
| 243 | Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) | Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) – Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) | 15.000.000 |
| 244 | Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 245 | Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
6.000.000 |
| 246 | Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 247 | Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
6.000.000 |
| 248 | Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ | Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ – Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ | 1.667.000 |
| 249 | Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 250 | Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 251 | Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 252 | Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 253 | Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 254 | Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 255 | Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
6.000.000 |
| 256 | Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
4.500.000 |
| 257 | Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên
Phủ |
Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ – Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ | 4.000.000 |
| 258 | Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
6.000.000 |
| 259 | Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
6.000.000 |
| 260 | Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ | Đường Điện Biên Phủ –
Đường Nguyễn Trọng Cát |
6.000.000 |
| 261 | Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) | Đường CMT8 – Đường
Trường Chinh |
11.250.000 |
| Đường Trường Chinh – Suối Vườn Điều | 6.250.000 | ||
| 262 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
2.250.000 |
| 263 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
2.250.000 |
| 264 | Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
3.375.000 |
| 265 | Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
2.250.000 |
| 266 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
2.250.000 |
| 267 | Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
2.250.000 |
| 268 | Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
2.250.000 |
| 269 | Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
2.250.000 |
| 270 | Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
3.375.000 |
| 271 | Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
3.375.000 |
| 272 | Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
3.375.000 |
| 273 | Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát | Đường Nguyễn Trọng Cát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
3.912.000 |
| 274 | Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 – Chợ Bắp) | Đường CMT8 – Đường
Trường Chinh |
13.750.000 |
| Đường Trường Chinh – Suối Vườn Điều | 9.625.000 | ||
| 275 | Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 4.125.000 |
| 276 | Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 5.500.000 |
| 277 | Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 2.750.000 |
| 278 | Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 5.500.000 |
| 279 | Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 5.500.000 |
| 280 | Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 5.500.000 |
| 281 | Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Hẻm 9 Cơ Thánh vệ |
5.500.000 |
| 282 | Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn
Phát |
Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát –
Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ |
4.157.000 |
| 283 | Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 5.500.000 |
| 284 | Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Hẻm 11 Cơ Thánh vệ |
4.125.000 |
| 285 | Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 5.500.000 |
| 286 | Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Hẻm 13 Cơ Thánh vệ |
5.500.000 |
| 287 | Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Cuối đường | 5.500.000 |
| 288 | Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Hẻm 15 Cơ Thánh vệ |
4.125.000 |
| 289 | Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Cuối đường | 5.500.000 |
| 290 | Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Hẻm 17A Cơ Thánh vệ |
5.500.000 |
| 291 | Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 | 5.500.000 |
| 292 | Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Hẻm 17 Cơ Thánh vệ |
4.125.000 |
| 293 | Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Cuối đường | 5.500.000 |
| 294 | Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
1.375.000 |
| 295 | Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
5.500.000 |
| 296 | Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Đường Cơ Thánh Vệ |
5.500.000 |
| 297 | Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Cuối đường | 3.850.000 |
| 298 | Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
3.850.000 |
| 299 | Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
1.925.000 |
| 300 | Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát -Cuối đường | 1.444.000 |
| 301 | Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
3.850.000 |
| 302 | Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Tấn Phát –
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
3.850.000 |
| 303 | Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) | Đường CMT8 (Cây Gõ) –
Đường Lạc Long Quân |
15.625.000 |
| 304 | Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 305 | Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 5.171.000 |
| 306 | Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 3.447.000 |
| 307 | Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 5.171.000 |
| 308 | Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 309 | Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 310 | Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 311 | Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 312 | Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 5.171.000 |
| 313 | Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 314 | Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 5.171.000 |
| 315 | Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 316 | Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 5.171.000 |
| 317 | Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 318 | Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 319 | Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 5.171.000 |
| 320 | Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 5.171.000 |
| 321 | Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp | Đường Nguyễn Văn Rốp -Hết tuyến | 6.894.000 |
| 322 | Huỳnh Công Giản (Đường mới) | Đường Hoàng Lê Kha –
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) |
9.375.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) – Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ) | 8.125.000 | ||
| 323 | Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 3.328.000 |
| 324 | Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 1.109.000 |
| 325 | Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 1.109.000 |
| 326 | Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 2.219.000 |
| 327 | Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 3.328.000 |
| 328 | Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 2.219.000 |
| 329 | Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 3.328.000 |
| 330 | Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 3.594.000 |
| 331 | Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 1.797.000 |
| 332 | Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 1.797.000 |
| 333 | Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản | Đường Huỳnh Công Giản -Hết tuyến | 1.797.000 |
| 334 | Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Đặng Văn Lý (Đường L) | 13.125.000 |
| 335 | Đường 2 | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Trương Tùng Quân | 6.250.000 |
| 336 | Đường Trần Ngọc Ân | Đường Trường Chinh (Đường I) – Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 6.250.000 |
| 337 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 16.250.000 |
| 338 | Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa -Hết tuyến | 5.606.000 |
| 339 | Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa -Hết tuyến | 5.606.000 |
| 340 | Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa -Hết tuyến | 5.606.000 |
| 341 | Đường Nguyễn Hữu Dụ | Đường Nguyễn Văn Thắng –
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) |
11.250.000 |
| 342 | Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 13.750.000 |
| 343 | Đường M | Đường 3 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
11.250.000 |
| 344 | Đặng Văn Lý (Đường L) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
13.750.000 |
| 345 | Nguyễn Văn Thắng (Đường K) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
13.750.000 |
| 346 | Trường Chinh (Đường I) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
16.250.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) – Trụ sở Công an tỉnh | 15.000.000 | ||
| Trụ sở Công an tỉnh – Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) | 12.500.000 | ||
| 347 | Đường H | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) – Đường Nguyễn
Văn Bạch (Đường 6) |
10.000.000 |
| 348 | Đường G | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) – Đường Nguyễn
Văn Bạch (Đường 6) |
10.000.000 |
| 349 | Đường E | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) | 10.000.000 |
| 350 | Dương Minh Châu (Đường F) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
15.625.000 |
| 351 | Trương Tùng Quân (Đường Đ) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
15.625.000 |
| 352 | Lê Duẩn (Đường C) | Đường 30/4 – Đường Nguyễn
Chí Thanh (Đường 7) |
16.250.000 |
| 353 | Lê Duẩn nối dài | Nguyễn Chí Thanh – Cuối tuyến | 16.250.000 |
| 354 | Đường B | Hẻm số 6 đường Phạm Tung -Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) | 8.750.000 |
| 355 | Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) | Đường Nguyễn Văn Rốp –
Đường Lạc Long Quân |
4.375.000 |
| 356 | Đường M-N (Đường mới) | Đường Lạc Long Quân – Hẻm số 7 – Võ Thị Sáu | 5.938.000 |
| 357 | Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) | Đường Trưng Nữ Vương –
Khu Tái định cư |
2.875.000 |
| Khu tái định cư – Ranh
Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) |
2.300.000 | ||
| 358 | Hồ Văn Lâm | Đường Võ Văn Truyện –
Đường Yết Kiêu |
7.500.000 |
| 359 | Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm | Đường Hồ Văn Lâm – Nhà dân | 1.737.000 |
| 360 | Phạm Văn Xuyên (Đường 6) | Đường CMT8 – B4 cũ | 13.750.000 |
| B4 cũ – Đường Trường Chinh (Đường I) | 13.125.000 | ||
| 361 | Phạm Công Khiêm | Đường 30/4 – Hết tuyến | 10.625.000 |
| 362 | Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) | Đường Điện Biên Phủ – Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) | 6.125.000 |
| 363 | Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ -Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 364 | Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ -Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 365 | Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ -Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 366 | Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ -Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 367 | Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ -Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 368 | Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ -Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 369 | Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót | Đường 21A Điện Biên Phủ –
Hết khu dân cư |
2.804.000 |
| 370 | Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 371 | Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Cuối đường (hướng Suối) | 2.804.000 |
| 372 | Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Hết khu dân cư | 2.804.000 |
| 373 | Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ | 2.804.000 |
| 374 | Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ | 2.804.000 |
| 375 | Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Đ.
Trường Chinh mới |
2.804.000 |
| 376 | Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Đ.
Trường Chinh mới |
2.804.000 |
| 377 | Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót – Đ. Trường Chinh cũ | 2.804.000 |
| 378 | Đường Lương Thế Vinh | Đường Lạc Long Quân –
Đường Nguyễn Trãi |
8.125.000 |
| 379 | Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh – Hết tuyến | 2.714.000 |
| 380 | Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh – Hết tuyến | 2.714.000 |
| 381 | Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh | Đường Lương Thế Vinh – Hết tuyến | 2.714.000 |
| 382 | Lê Trọng Tấn | Trường Chinh cũ – Điện Biên
Phủ |
6.125.000 |
| 383 | Đường Bế Văn Đàn | Đường Cách Mạng Tháng Tám – Đường Trường Chinh | 11.257.000 |
| 384 | Đường 9A Trường Chinh | Đường Trường Chinh – cuối
Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK) |
11.257.000 |
| 385 | Đ.cặp ngân hàng ACB (N11) | Đường 30/4 – Hết tuyến | 7.533.000 |
| 386 | Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà) | Giao đường N11 – Giao đường N9 | 4.688.000 |
| 387 | Đ.D10 | Đường Trương Tùng Quân –
N9 |
6.334.000 |
| 388 | Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ) | Đường 30/4 – Đặng Ngọc
Chinh |
6.888.000 |
| 389 | Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố | Đường Đặng Ngọc Chinh –
Đường D10 |
5.980.000 |
| 390 | Đường tổ 10, khu phố 5 | Đường Đặng Ngọc Chinh -Hết tuyến | 5.980.000 |
| 391 | Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) | Đường D11 – Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh | 4.186.000 |
| 392 | Đường sau Ngân hàng BIDV | Đường Dương Minh Châu –
Hết tuyến |
5.098.000 |
| 393 | Đường Xuân Hồng | Đường Dương Minh Châu –
Đường Trường Chinh |
6.797.000 |
| 394 | Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh | Giao đường N20 – Giao đường Phạm Tung | 5.273.000 |
| 395 | Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh | Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh – Hết tuyến | 5.273.000 |
| 396 | Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách
Mạng Tháng 8 |
99 đường Cách Mạng Tháng 8 – 101 đường Cách Mạng Tháng 8 | 7.036.000 |
| II | Đường giao thông khác nền đường > 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 2.595.000 | |
| III | Đường giao thông khác nền đường > 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.478.000 | |
| IV | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.989.000 | |
| V | Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 1.014.000 | |
| VI | Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | 1.096.000 | |
| VII | Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | 505.000 | |
| C | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ||
| 1 | Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố | Trần Quốc Toản | 13.750.000 |
| Đường QH17 | 8.760.000 | ||
| Đường QH18 | 6.721.000 | ||
| Đường QH20 | 13.750.000 | ||
| Đường nội bộ còn lại | 4.446.000 | ||
| 2 | Khu dân cư Vincom | Đường nội bộ trong khu dân cư | 7.004.000 |
| 3 | Khu dân cư Mai Anh | Đường nội bộ trong khu dân cư | 7.004.000 |
| 4 | Khu tái định cư Phường 3 | Đường Nguyễn Văn Thắng | 19.000.000 |
| Đường Đặng Ngọc Chinh | 19.000.000 | ||
| Đường nội bộ trong khu tái định cư | 12.300.000 | ||
| 5 | Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 | Đường Phạm Tung | 22.000.000 |
| Đường Đặng Ngọc Chinh | 19.000.000 | ||
| Đường nội bộ trong khu tái định cư | 12.300.000 | ||
| PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH | |||
| 1 | Áp dụng giá đất tại phần III | ||
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | 404.000 | ||
Phụ lục I: Bảng giá đất nông nghiệp tại đây
Phụ lục II: Bảng giá đất ở toàn tỉnh Tây Ninh. 
Phụ lục III: Bảng giá đất khu, cụm công nghiệp tại đây
Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026 theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND chính thức được áp dụng khi nào?
Căn cứ tại Điều 7 Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND quy định về điều khoản thi hành như sau:
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020, Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023, Nghị quyết số 10/2024/NQHĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An trước sáp nhập; Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập.
Như vậy, Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026 theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND chính thức được áp dụng từ ngày 01/01/2026.

















