0965656156 alonhadattayninh@gmail.com

Tin tức

Bảng giá đất nông nghiệp Tây Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2026

Ngày 29/12/2025, tại Kỳ họp thứ 8 (kỳ họp chuyên đề), Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa X, nhiệm kỳ 2021–2026 đã thông qua Nghị quyết về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng từ ngày 1/1/2026, trong đó có quy định các Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026.

Cụ thể, ban hành kèm theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND là các Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026 gồm:

Phụ lục I: Bảng giá đất nông nghiệp

(Ban hành kèm Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)

87. PHƯỜNG TÂN NINH

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
CHN CLN NTS
PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUỐC LỘ (QL)
1 ĐT 786 Ngã 4 Quốc tế – Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền) 477.000 535.000 477.000
2 Đại Lộ 30/4 Ngã ba vô BV Quân Y – Ngã ba mũi tàu 477.000 535.000 477.000
Ngã ba mũi tàu – Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo 477.000 535.000 477.000
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo – Đường Hoàng Lê Kha 477.000 535.000 477.000
Đường Hoàng Lê Kha – Ranh phường Tân Ninh -phường Thanh Điền 477.000 535.000 477.000
3 Trần Văn Trà Ngã 4 Bình Minh – Hết ranh phường 1 cũ 477.000 535.000 477.000
B CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
1 Hẻm Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
2 Hẻm 2 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
3 Hẻm 3 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
4 Hẻm 4 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
5 Hẻm 5 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
6 Hẻm 6 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
7 Hẻm 7 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
8 Hẻm 8 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
9 Hẻm 9 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
10 Hẻm 10 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
11 Hẻm 11 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
12 Hẻm 12 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
13 Hẻm 13 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
14 Hẻm 14 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
15 Hẻm 15 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
16 Hẻm số 16 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Nhà dân 230.000 268.000 230.000
17 Hẻm số 17 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Nhà dân 230.000 268.000 230.000
18 Hẻm số 18 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Nhà dân 230.000 268.000 230.000
19 Hẻm số 20 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hẻm Đình 230.000 268.000 230.000
20 Hẻm số 22 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hẻm 3, Đường Lê Lợi 230.000 268.000 230.000
21 Hẻm 23A Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
22 Hẻm 25 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
23 Hẻm 27 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
24 Hẻm 29 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
25 Hẻm 31 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
26 Hẻm 33 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
27 Hẻm 35 Đại lộ 30/4 Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
28 Hẻm Đình Hiệp Ninh Đường 30/4 – Hẻm 4, Đường Nguyễn Thái Học 230.000 268.000 230.000
29 Trần Hưng Đạo Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo – Ngã ba Mũi Tàu 477.000 535.000 477.000
30 Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Đường Quang Trung 330.000 382.000 330.000
31 Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
32 Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
33 Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
34 Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
35 Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
36 Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
37 Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
38 Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
39 Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
40 Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
41 Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
42 Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
43 Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
44 Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
45 Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
46 Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
47 Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
48 Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
49 Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh 477.000 535.000 477.000
50 Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) -Hẻm số 6 (đi B4 cũ) 477.000 535.000 477.000
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) – Suối Vườn Điều 477.000 535.000 477.000
51 Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
52 Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
53 Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
54 Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
55 Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
56 Lê Lợi Đường CMT8 – Đường 30/4 477.000 535.000 477.000
Đường 30/4 – Đường Trần Hưng Đạo 477.000 535.000 477.000
Đường Trần Hưng Đạo – Đường Quang Trung 477.000 535.000 477.000
57 Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) – Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa) 477.000 535.000 477.000
58 Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ) Đường 30/4 nối dài – Đường CMT8 (NH Thiên Khang) 477.000 535.000 477.000
59 Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
60 Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
61 Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
62 Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
63 Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
64 Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
65 Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
66 Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
67 Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
68 Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
69 Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Trãi – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
70 Đường C.M.T.8 Quốc lộ 22B – Đường Nguyễn Văn Tốt 477.000 535.000 477.000
Đường Nguyễn Văn Tốt – Hẻm số 9 477.000 535.000 477.000
Hẻm số 9 – Ngã tư Công an TP cũ 477.000 535.000 477.000
Ngã tư Công an TP cũ – Cầu Quan 477.000 535.000 477.000
Cầu Quan – Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) 477.000 535.000 477.000
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) – Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) 477.000 535.000 477.000
71 Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) – Đường Nguyễn Đình Chiểu 330.000 382.000 330.000
72 Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
73 Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
74 Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
75 Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
76 Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
77 Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
78 Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
79 Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
80 Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Đường Nguyễn Thái

Học

330.000 382.000 330.000
81 Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
82 Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học 330.000 382.000 330.000
83 Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
84 Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
85 Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Đường Nguyễn Thái

Học

330.000 382.000 330.000
86 Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
87 Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
88 Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
89 Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
90 Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
91 Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
92 Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
93 Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
94 Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
95 Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
96 Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
97 Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
98 Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
99 Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
100 Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
101 Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
102 Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
103 Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
104 Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
105 Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
106 Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
107 Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Đường Phan Đình Giót 330.000 382.000 330.000
108 Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
109 Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát 330.000 382.000 330.000
110 Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
111 Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Đường Phan Đình Giót 330.000 382.000 330.000
112 Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
113 Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát 330.000 382.000 330.000
114 Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Đường Phan Đình Giót 330.000 382.000 330.000
115 Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Đường Phan Đình Giót 330.000 382.000 330.000
116 Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
117 Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Đường Phan Đình Giót 330.000 382.000 330.000
118 Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
119 Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát 330.000 382.000 330.000
120 Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
121 Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
122 Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát 330.000 382.000 330.000
123 Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
124 Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát 330.000 382.000 330.000
125 Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
126 Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
127 Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ 330.000 382.000 330.000
128 Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 – Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ 330.000 382.000 330.000
129 Nguyễn Thái Học Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) – Đường Lê Lợi 477.000 535.000 477.000
Đường Lê Lợi – Đường Hoàng Lê Kha 477.000 535.000 477.000
130 Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
131 Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
132 Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
133 Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
134 Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
135 Võ Thị Sáu Đường Hoàng Lê Kha – Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ) 477.000 535.000 477.000
136 Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
137 Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
138 Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
139 Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
140 Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
141 Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
142 Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) – Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) 477.000 535.000 477.000
143 Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
144 Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
145 Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
146 Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
147 Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
148 Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
149 Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
150 Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – HẺM 6 NTH 330.000 382.000 330.000
151 Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Lê Kha – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
152 Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài) Đường CMT8 – Ngã 3 đi B4 477.000 535.000 477.000
153 Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu) Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) -Bùng binh cửa 7 ngoại ô 477.000 535.000 477.000
Bùng binh cửa 7 ngoại ô – Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) 477.000 535.000 477.000
Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) – Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một) 477.000 535.000 477.000
154 Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
155 Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
156 Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
157 Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
158 Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
159 Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
160 Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
161 Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
162 Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
163 Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
164 Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
165 Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
166 Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
167 Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
168 Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân Đường Lạc Long Quân – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
169 Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ) Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) – Đường Trưng Nữ Vương 477.000 535.000 477.000
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) – Đường Phạm Văn Chiêu 477.000 535.000 477.000
170 Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
171 Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện – Hẻm 5, Ngô Gia Tự 330.000 382.000 330.000
172 Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện Đường Võ Văn Truyện – Hẻm 2, Ngô Gia Tự 330.000 382.000 330.000
173 Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố) Đường Trương Quyền – Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) 477.000 535.000 477.000
Đường quanh chợ TP – Đường quanh chợ TP 477.000 535.000 477.000
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) – Trại cá giống 477.000 535.000 477.000
174 Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu – Đường Trương Nữ Vương 330.000 382.000 330.000
175 Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
176 Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu Đường Phạm Văn Chiêu – Đường Hồ Văn Lâm 330.000 382.000 330.000
177 Nguyễn Đình Chiểu Đường Yết Kiêu (Công viên) – Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ) 477.000 535.000 477.000
178 Ngô Gia Tự Đường Trương Quyền – Đường Yết Kiêu 477.000 535.000 477.000
179 Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Hẻm 4, Đường Võ Văn Truyện 330.000 382.000 330.000
180 Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
181 Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
182 Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Hẻm 2, Đường Võ Văn Truyện 330.000 382.000 330.000
183 Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
184 Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
185 Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Đường Nguyễn Đình Chiểu 330.000 382.000 330.000
186 Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
187 Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
188 Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Đường Trần Quốc Toản 330.000 382.000 330.000
189 Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự – Đường Trần Quốc Toản 330.000 382.000 330.000
190 Trương Quyền Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) – Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế) 477.000 535.000 477.000
191 Hẻm số 3 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền – Nối hẻm 2, Đường Ngô Gia Tự 330.000 382.000 330.000
192 Hẻm 6 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
193 Hẻm số 7 Đường Trương Quyền Đường Trương Quyền – Vào chợ TP 330.000 382.000 330.000
194 Trưng Nữ Vương Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) -Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế) 477.000 535.000 477.000
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) – Ranh TP -Thái Bình (hướng Trại Gà) 477.000 535.000 477.000
195 Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
196 Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương – Đường Phạm Văn Chiêu 330.000 382.000 330.000
197 Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương – Hẻm 15, Đường 30/4 330.000 382.000 330.000
198 Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
199 Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương – Hẻm 3, Đường Yết Kiêu 330.000 382.000 330.000
200 Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
201 Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
202 Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
203 Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trương Nữ Vương – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
204 Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương Đường Trưng Nữ Vương – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
205 Yết Kiêu Đường CMT8 (Cầu Quan) – Cầu Trần Quốc Toản 477.000 535.000 477.000
Cầu Trần Quốc Toản – Cầu Sắt 477.000 535.000 477.000
Cầu Sắt – Đường Trưng Nữ Vương 477.000 535.000 477.000
206 Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu Đường Yết Kiêu – Đường Trương Nữ Vương 330.000 382.000 330.000
207 Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu Đường Yết Kiêu – Hẻm 6,Trương Nữ Vương 330.000 382.000 330.000
208 Phan Chu Trinh Đường CMT8 (Cầu Quan) – Bến Trường Đổi 477.000 535.000 477.000
209 Tua Hai Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) – Ngã 4 Bình Minh 477.000 535.000 477.000
210 Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2 Đường Tua 2 – Đường Phan Châu Trinh 330.000 382.000 330.000
211 Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2 Đường Tua 2 – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
212 Nguyễn Văn Tốt Đường CMT8 – Đường Tua Hai 477.000 535.000 477.000
Đường Tua Hai – Bến Trường Đổi 477.000 535.000 477.000
Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) -Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám) 477.000 535.000 477.000
Phan Chu Trinh – Nguyễn Văn Tốt 477.000 535.000 477.000
213 Trần Quốc Toản Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) – Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú) 477.000 535.000 477.000
214 Hẻm Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
215 Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản – Cầu mới 330.000 382.000 330.000
216 Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản – Cầu mới 330.000 382.000 330.000
217 Hàm Nghi Đường CMT8 – Đường Quang Trung 477.000 535.000 477.000
218 Trương Định Đường Trần Hưng Đạo – Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ) 477.000 535.000 477.000
219 Pasteur Đường CMT8 (Cặp công viên) – Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ) 477.000 535.000 477.000
220 Hẻm 1 Đường Pasteur Đường Pasteur – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
221 Hẻm 3 Đường Pasteur Đường Pasteur – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
222 Hẻm số 5 Đường Pasteur Đường Pasteur – Đường Pasteur 330.000 382.000 330.000
223 Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi) Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) -Đường Quang Trung 477.000 535.000 477.000
224 Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám – Đường Quang Trung 330.000 382.000 330.000
225 Nguyễn Văn Cừ Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) – Nguyễn Thị Minh Khai 477.000 535.000 477.000
226 Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Cừ – Đường Hàm Nghi 330.000 382.000 330.000
227 Nguyễn Thị Minh Khai Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) – Đường Trần Hưng Đạo 477.000 535.000 477.000
228 Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Đường Nguyễn Thị

Minh Khai

330.000 382.000 330.000
229 Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
230 Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
231 Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) – Bệnh viện Y học cổ truyền 477.000 535.000 477.000
Bệnh viện Y học cổ truyền – Huỳnh Tấn Phát (lộ 20) 477.000 535.000 477.000
232 Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
233 Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
234 Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Trường Chinh mới 330.000 382.000 330.000
235 Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
236 Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
237 Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
238 Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
239 Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
240 Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
241 Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
242 Mương đường trước BV phục hồi chức năng Đường Nguyễn Hữu Thọ – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
243 Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) – Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều) 477.000 535.000 477.000
244 Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
245 Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
246 Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
247 Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
248 Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ – Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ 330.000 382.000 330.000
249 Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
250 Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
251 Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
252 Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
253 Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
254 Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
255 Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
256 Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
257 Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ – Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ 330.000 382.000 330.000
258 Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
259 Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
260 Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ – Đường Nguyễn Trọng Cát 330.000 382.000 330.000
261 Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường CMT8 – Đường Trường Chinh 477.000 535.000 477.000
Đường Trường Chinh – Suối Vườn Điều 477.000 535.000 477.000
262 Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
263 Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
264 Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
265 Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
266 Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
267 Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
268 Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
269 Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
270 Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
271 Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
272 Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
273 Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát Đường Nguyễn Trọng Cát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
274 Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 – Chợ Bắp) Đường CMT8 – Đường Trường Chinh 477.000 535.000 477.000
Đường Trường Chinh – Suối Vườn Điều 477.000 535.000 477.000
275 Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
276 Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
277 Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
278 Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
279 Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
280 Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
281 Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 9 Cơ Thánh vệ 330.000 382.000 330.000
282 Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
283 Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
284 Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 11 Cơ Thánh vệ 330.000 382.000 330.000
285 Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
286 Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 13 Cơ Thánh vệ 330.000 382.000 330.000
287 Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
288 Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 15 Cơ Thánh vệ 330.000 382.000 330.000
289 Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
290 Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 17A Cơ Thánh vệ 330.000 382.000 330.000
291 Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
292 Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Hẻm 17 Cơ Thánh vệ 330.000 382.000 330.000
293 Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
294 Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
295 Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
296 Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Đường Cơ Thánh Vệ 330.000 382.000 330.000
297 Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
298 Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Đường Nguyễn Hữu Thọ 330.000 382.000 330.000
299 Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Đường Nguyễn Hữu Thọ 330.000 382.000 330.000
300 Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Cuối đường 330.000 382.000 330.000
301 Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Đường Nguyễn Hữu Thọ 330.000 382.000 330.000
302 Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát – Đường Nguyễn Hữu Thọ 330.000 382.000 330.000
303 Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm) Đường CMT8 (Cây Gõ) – Đường Lạc Long Quân 477.000 535.000 477.000
304 Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
305 Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
306 Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
307 Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
308 Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
309 Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
310 Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
311 Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
312 Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
313 Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
314 Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
315 Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
316 Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
317 Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
318 Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
319 Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
320 Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
321 Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp Đường Nguyễn Văn Rốp – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
322 Huỳnh Công Giản (Đường mới) Đường Hoàng Lê Kha – Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) 477.000 535.000 477.000
Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) – Đường

Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)

477.000 535.000 477.000
323 Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
324 Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
325 Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
326 Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
327 Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
328 Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
329 Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
330 Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
331 Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
332 Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
333 Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản Đường Huỳnh Công Giản – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
334 Đặng Ngọc Chinh (Đường 1) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Đặng Văn Lý (Đường L) 477.000 535.000 477.000
335 Đường 2 Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Trương Tùng Quân 477.000 535.000 477.000
336 Đường Trần Ngọc Ân Đường Trường Chinh (Đường I) – Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) 477.000 535.000 477.000
337 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) 477.000 535.000 477.000
338 Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
339 Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
340 Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
341 Đường Nguyễn Hữu Dụ Đường Nguyễn Văn Thắng – Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) 477.000 535.000 477.000
342 Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) -Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) 477.000 535.000 477.000
343 Đường M Đường 3 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
344 Đặng Văn Lý (Đường L) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
345 Nguyễn Văn Thắng (Đường K) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
346 Trường Chinh (Đường I) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) – Trụ sở Công an tỉnh 477.000 535.000 477.000
Trụ sở Công an tỉnh – Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N) 477.000 535.000 477.000
347 Đường H Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) – Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) 477.000 535.000 477.000
348 Đường G Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) – Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) 477.000 535.000 477.000
349 Đường E Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
350 Dương Minh Châu (Đường F) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
351 Trương Tùng Quân (Đường Đ) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
352 Lê Duẩn (Đường C) Đường 30/4 – Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) 477.000 535.000 477.000
353 Lê Duẩn nối dài Nguyễn Chí Thanh – Cuối tuyến 477.000 535.000 477.000
354 Đường B Hẻm số 6 đường Phạm Tung – Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6) 477.000 535.000 477.000
355 Liên Ranh Kp3- Kp4, P4 (Đường mới) Đường Nguyễn Văn Rốp – Đường Lạc Long Quân 477.000 535.000 477.000
356 Đường M-N (Đường mới) Đường Lạc Long Quân – Hẻm số 7 – Võ Thị Sáu 477.000 535.000 477.000
357 Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt) Đường Trưng Nữ Vương – Khu Tái định cư 477.000 535.000 477.000
Khu tái định cư – Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều) 477.000 535.000 477.000
358 Hồ Văn Lâm Đường Võ Văn Truyện – Đường Yết Kiêu 477.000 535.000 477.000
359 Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm Đường Hồ Văn Lâm – Nhà dân 330.000 382.000 330.000
360 Phạm Văn Xuyên (Đường 6) Đường CMT8 – B4 cũ 477.000 535.000 477.000
B4 cũ – Đường Trường Chinh (Đường I) 477.000 535.000 477.000
361 Phạm Công Khiêm Đường 30/4 – Hết tuyến 477.000 535.000 477.000
362 Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú) Đường Điện Biên Phủ – Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức) 477.000 535.000 477.000
363 Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
364 Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
365 Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
366 Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
367 Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
368 Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
369 Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót Đường 21A Điện Biên Phủ – Hết khu dân cư 330.000 382.000 330.000
370 Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
371 Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Cuối đường (hướng Suối) 330.000 382.000 330.000
372 Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Hết khu dân cư 330.000 382.000 330.000
373 Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ 330.000 382.000 330.000
374 Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ 330.000 382.000 330.000
375 Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Đ. Trường Chinh mới 330.000 382.000 330.000
376 Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Đ. Trường Chinh mới 330.000 382.000 330.000
377 Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót Đường Phan Đình Giót – Đ. Trường Chinh cũ 330.000 382.000 330.000
378 Đường Lương Thế Vinh Đường Lạc Long Quân – Đường Nguyễn Trãi 477.000 535.000 477.000
379 Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
380 Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
381 Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh Đường Lương Thế Vinh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
382 Lê Trọng Tấn Trường Chinh cũ – Điện Biên Phủ 477.000 535.000 477.000
383 Đường Bế Văn Đàn Đường Cách Mạng Tháng Tám – Đường Trường Chinh 477.000 535.000 477.000
384 Đường 9A Trường Chinh Đường Trường Chinh – cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK) 477.000 535.000 477.000
385 Đ.cặp ngân hàng ACB (N11) Đường 30/4 – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
386 Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà) Giao đường N11 – Giao đường N9 330.000 382.000 330.000
387 Đ.D10 Đường Trương Tùng Quân – N9 330.000 382.000 330.000
388 Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ) Đường 30/4 – Đặng Ngọc Chinh 330.000 382.000 330.000
389 Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố Đường Đặng Ngọc Chinh – Đường D10 330.000 382.000 330.000
390 Đường tổ 10, khu phố 5 Đường Đặng Ngọc Chinh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
391 Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) Đường D11 – Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh 330.000 382.000 330.000
392 Đường sau Ngân hàng BIDV Đường Dương Minh Châu – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
393 Đường Xuân Hồng Đường Dương Minh Châu – Đường Trường Chinh 330.000 382.000 330.000
394 Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường N20 – Giao đường Phạm Tung 330.000 382.000 330.000
395 Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh – Hết tuyến 330.000 382.000 330.000
396 Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8 99 đường Cách Mạng Tháng 8 – 101 đường Cách Mạng Tháng 8 330.000 382.000 330.000
II Đường giao thông khác nền đường > 6m, có trải bê tông hoặc nhựa 330.000 382.000 330.000
III Đường giao thông khác nền đường > 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất 330.000 382.000 330.000
IV Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa 230.000 268.000 230.000
V Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất 230.000 268.000 230.000
VI Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa 220.000 255.000 220.000
VII Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất 220.000 255.000 220.000
PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH
1 Áp dụng giá đất tại phần III
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 176.000 204.000 176.000

Phụ lục I: Bảng giá đất nông nghiệp toàn tỉnh Tây Ninh tại đây

Phụ lục II: Bảng giá đất ở toàn tỉnh Tây Ninh xem tại đây.

Phụ lục III: Bảng giá đất khu, cụm công nghiệp xem tại đây

Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026 theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND chính thức được áp dụng khi nào?

Căn cứ tại Điều 7 Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND quy định về điều khoản thi hành như sau:

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020, Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023, Nghị quyết số 10/2024/NQHĐND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An trước sáp nhập; Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020, Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh trước sáp nhập.

Như vậy, Phụ lục bảng giá đất Tây Ninh 2026 theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND chính thức được áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Thẻ:, ,
DỊCH VỤ NHÀ ĐẤT TÂY NINH 0965656156

Bài viết liên quan

Như Ý Beauty
Sushiro Homecake